
Băng Mylar - còn được gọi là băng biến áp, băng Mylar silicon hoặc băng PET Mylar - là băng dính một mặt.
| tham số | Giá trị/Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Màu sắc | Vàng nhạt, vàng đậm, xanh dương, đỏ, xanh lá cây, đen, trắng, trong suốt, v.v. |
| Vật liệu cơ bản | màng polyester |
| độ dày | 0,05 mm, 0,08 mm, 0,1 mm (có sẵn loại khác) |
| Chiều rộng | 0 – 1270 mm |
| Chiều dài | 66 m (có sẵn độ dài tùy chỉnh) |
| Chịu nhiệt độ | 130°C |
| Độ giãn dài | 100% |
| Sức mạnh vỏ | ≥250 N/m |
| Điện áp đánh thủng điện môi | 5,5 kV |
| Yếu tố ăn mòn điện phân | 1.0 |
| Đánh giá khả năng chống cháy | 94V-0 |
| Kháng dung môi | Xuất sắc |

Được sử dụng rộng rãi để bọc cách điện cho các máy móc điện và linh kiện điện tử khác nhau, chẳng hạn như máy biến áp, động cơ và tụ điện.
Băng Mylar—còn gọi là băng polyester—sử dụng màng polyester làm vật liệu cơ bản và sử dụng chất kết dính acrylic chống cháy. Sản phẩm này mang lại khả năng phù hợp cao và có khả năng chống lại hóa chất, dung môi và độ ẩm tuyệt vời. Nó cũng có khả năng chống cắt và mài mòn, đồng thời có đặc tính cách nhiệt và chống cháy vốn có. Nó có nhiều màu sắc khác nhau, bao gồm đỏ, vàng, đen, xanh lá cây, xanh dương, trắng và trong suốt.
Tính năng chính:Khả năng chịu nhiệt độ cao (có khả năng chịu được tới 130°C).