
Tường không dệtbăngbao gồm một lớp màng polyester được ép với vải không dệt, trên đó một lớp keo acrylic hiệu suất cao được phủ một mặt. Nó thường có sẵn ở độ dày một lớp, hai lớp và ba lớp để khách hàng lựa chọn. Băng có hai màu: nâu và trắng. Thành phần chính của nó là vải không dệt và cao su (hoặc keo acrylic). Nó thường có khả năng chịu nhiệt độ 130°C và chịu được điện áp 5kV. Sản phẩm có độ bám dính tuyệt vời và khả năng kháng dung môi vượt trội.
Nó chủ yếu được sử dụng để cách nhiệt trong nguồn điện UPS, máy biến áp loại khô, máy biến áp tần số nguồn nhiệt độ cao, miếng đệm nhiệt độ cao và máy biến áp lò vi sóng. Băng keo dán tường chủ yếu thích hợp để bọc cách điện hoặc dùng làm tường/ranh giới trong ngành điện tử cho các bộ phận như máy biến áp, cuộn dây điện tử và động cơ.
| Người mẫu | chất nền | Chất kết dính | Màu sắc | Độ dày (mm) | Độ bám dính (N/10mm) | Điện áp chịu được điện môi (kV) | Sản phẩm nước ngoài tương đương |
| Băng cao su không dệt | |||||||
| HY300-1 | THÚ CƯNG | Cao su | Be | 0.14 | 4.4 | 5.5 | 3M44 |
| HY300-2 | THÚ CƯNG | Cao su | Be | 0.28 | 10 | 5.5 | 3M44D-A |
| HY300-3 | THÚ CƯNG | Cao su | Be | 0.42 | 14 | 5.5 | 3M44T-A |
| Băng không dệt acrylic | |||||||
| HY310-1 | THÚ CƯNG | Acrylic | Trắng | 0,15 (15 triệu) | 4.2 | 5.0 | - |
| HY310-2 | THÚ CƯNG | Acrylic | Trắng | 0,20 (20 triệu) | - | 5.0 | - |
| HY310-3 | THÚ CƯNG | Acrylic | Trắng | 0,25 (25 triệu) | - | 5.0 | - |
| HY310-4 | THÚ CƯNG | Acrylic | Trắng | 0,28 (40 triệu) | - | 5.0 | - |
| HY310-5 | THÚ CƯNG | Acrylic | Trắng | 0,35 (65 triệu) | - | 5.0 | - |
| HY310-6 | THÚ CƯNG | Acrylic | Trắng | 0,42 (85 triệu) | - | 5.0 |